Slide background
Slide background

TỪ VỰNG TOPIC ” ADVERTISING AND MASS MEDIA ” IELTS SPEAKING

Trong bài học hôm nay, NGOC ANH IELTS chia sẻ với các bạn từ vựng về chủ đề ” ADVERTISING AND MASS MEDIA ” giúp các ban nâng cao vốn từ của mình nhé!

                                                              WORD FAMILY CỦA “ADVERTISE”
Advertise (verb): to make a product or service become well-known in order to increase sales
Advertising (noun) [U]: ngành quảng cáo/ hoạt động quảng cáo
The advertising industry/business/sector
TV/online/radio advertising
Advertising campaign/strategy
Advertising costs/budget/revenue
Advertising company/group
Consumer advertising (noun): quảng cáo nhắm đến đối tượng người tiêu dùng
Many products nowadays are mainly marketed through consumer advertising to create brand loyalty and pre-sell the product.
Mass advertising campaign: chiến dịch quảng cáo đại chúng
Advertisement (noun) [C]: bài quảng cáo/ post quảng cáo (infml US: ad/ infml UK: advert)
a television/newspaper advertisement for a new car
Paraphrase of Advertisements
advertising/marketing and promotional/commercial activities/practices.
Other words:
negative/positive brand reputation: danh tiếng thương hiệu tiêu cực/ tích cực
product transparency: tính minh bạch của sản phẩm
consumer protection: bảo vệ người tiêu dùng
persuasion attempts of advertisers: các nỗ lực thuyết phục mua hàng của nhà quảng cáo
commercial impulse: ngẫu hứng mua hàng
commercial and informative purposes of advertising: các mục đích thương mại và thông tin của quảng cáo

CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG!

HOTLINE: 0934483811