Slide background
Slide background

TỪ VỰNG TOPIC ” WORK ” HAY GẶP TRONG LISTENING

NGOC ANH IELTS chào tất cả các bạn! Hôm nay, cùng NGOC ANH IELTS học từ vựng khó về chủ đề ” Work and the workplace ” hay gặp trong phần Listening nhé!

1. Doctor /ˈdɑːktər/  : bác sĩ
2. Patient /ˈpeɪʃnt/ : (n) bệnh nhân
    Patient /ˈpeɪʃnt/ : (a) kiên nhẫn
3. Hospital /ˈhɑːspɪtl/ : bệnh viện
4. Nurse /nɜːrs/ : y tá
5. Artist / ˈɑːrtɪst  /: họa sĩhân bốc xếp ở cảng
6. Factory worker / ˈfæktri  ˈwɜːrkər /: công nhân nhà máy
7. Farmer / ˈfɑːrmər /: nông dân
8. Fireman / ˈfaɪərmən  / , Firefighter / ˈfaɪərfaɪtər /: lính cứu hỏa
9. Fisher / ˈfɪʃər /: ngư dân
10. Housekeeper / ˈhaʊskiːpər /: nhân viên dọn phòng (khách sạn)
11. Journalist / ˈdʒɜːrnəlɪst / Reporter / rɪˈpɔːrtər  /: phóng viên
12. Lawyer / ˈlɔːjər  /: luật sư
13. Musician / mjuˈzɪʃn /: nhạc sĩ
14. Painter / ˈpeɪntər  /: thợ sơn
15. Pharmacist / ˈfɑːrməsɪst /: dược sĩ
16. Photographer /  fəˈtɑːɡrəfər  /: thợ chụp ảnh
17. Pilot / ˈpaɪlət /: phi công
18. Policeman / pəˈliːsmən  /: cảnh sát
19. Receptionist / rɪˈsepʃənɪst  /: nhân viên tiếp tân
20. Salesperson / ˈseɪlzpɜːrsn /: nhân viên bán hàng
GOOD LUCK!
HOTLINE: 0934483811