Slide background
Slide background

TỪ VỰNG TOPIC ” PRESENTATION ” IELTS LISTENING

Hôm nay NGOC ANH IELTS sẽ chia sẻ với các bạn từ vựng  về một chủ đề rất quan trọng, đó chính là một kĩ năng cần thiết cho mỗi người khi đi học hoặc đi làm. Chủ đề này thường xuất hiện trong phần 3 của bài nghe IELTS, đó chính là: Presentations.

  • presentation BrE /ˌpreznˈteɪʃn/; NAmE /ˌpriːzenˈteɪʃn/bài thuyết trình
  • projector /prəˈdʒektər/ : cái máy chiếu
  • slide /slaɪd/ trang thuyết trình
  • introduction/ˌɪntrəˈdʌkʃn/ = Opening: Phần mở đầu
  • bullet points : Các đầu mục
  • conclusion/kənˈkluːʒn: phần kết luận
  • title /ˈtaɪtl/ box : Ô Tiêu đề
  • make comparisons/kəmˈpærɪsn/: So sánh
  • audience rapport  /ræˈpɔːr/:giao tiếp với khán giả (trong quá trình thuyết trình)
  • body language: ngôn ngữ cơ thể
  • flip chart : tấm giấy đặt trên giá vẽ (dùng để truyền đạt thông tin) như là một phương tiện nhìn
  • Handout: tài liệu phát cho người tham dự buổi thuyết trình
  • Ladies & Gentlemen : Thưa các quý vị (đây là một cụm từ lịch sự để xưng hô với các khán giả nam nữ đang tham dự)
  • Marker = whiteboard marker: bút lông dùng để viết trên bảng trắng
  • Microphone: mi-crô
  • O.H.T. : overhead transparency: kính ảnh phim đèn chiếu qua đầu
  • overhead projector (O.H.P): máy chiếu có màn trong suốt phía trước.
  • pointer: thanh, que (chỉ trên bản đồ, bảng đen…)
  • screen: màn hình (hiển thị bài thuyết trình trên đó)
  • signal: dấu hiệu để giúp khán giả biết được điểm đang trình bày nằm ở đâu trong bài thuyết trình
  • slide projector: máy chiếu dương bản
  • visual aids: phương tiện nhìn (tranh vẽ, phim ảnh…dùng làm phương tiện giảng dạy) 
  • whiteboard: bảng trắng

       .   communication skills: kĩ năng giao tiếp

       . teamwork skills: kĩ năng làm việc nhóm

       . negotiation skills: kĩ năng đàm phán

       . event management skills: kĩ năng quản lí sự kiện

       . problem-solving skills: kĩ năng giải quyết vấn đề

       . public-speaking skills: kĩ năng nói trước đám đông

       . computer skills/ PC skills: các kĩ năng vi tính

       . Internet Users Skills: kĩ năng sử dụng các ứng dụng trên mạng

       . Time management skills: kĩ năng quản lí thời gian

       . Presentation skills: kĩ năng thuyết trình

       . Decision-making skills: kĩ năng đưa ra quyết định

       . Sales skills: kĩ năng bán hàng

GOOD LUCK!

HOTLINE: 0934483811