Slide background
Slide background

TỪ VỰNG NGÀY TẾT SÂU BỌ IELTS SPEAKING

Trong bài học hôm nay, NGOC ANH IELTS chia sẻ với các bạn từ vựng về ngày TẾT SÂU BỌ để các bạn nâng vốn từ vựng của mình nhé!

1. Dragon Boat Festival: Tết đoan ngọ
2. Caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ : con sâu bướm
3. Cocoon /kəˈkuːn/ – kén
4. Butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ – bướm
5. Dragonfly /ˈdræg.ən.flaɪ/ – chuồn chuồn
6. Cricket /ˈkrɪk.ɪt/ – con dế
7. Grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/ – châu chấu
8. Mantis /ˈmæn.tɪs/ – con bọ ngựa
9. Scorpion /ˈskɔː.pi.ən/ – bọ cạp
10. Cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/ – con gián
11. Termite /ˈtɜː.maɪt/ – con mối
12. Ant /ænt/ – con kiến
13. Mosquito /məˈskiː.təʊ/ – con muỗi
14. Ladybug /ˈleɪ.di.bɜːd/ – con bọ rùa
15. Spider /ˈspaɪ.dəʳ/ – nhện
16. Firefly /ˈfaɪə.flaɪ/ – đom đóm
17. Fly /flaɪz/ – con ruồi
18. Bee /biː/ – con ong
19. Wasp /wɒsp/ – ong bắp cày
20. Moth /mɒθ/ – bướm đêm, sâu bướm
21. Centipede /ˈsen.tɪ.piːd/ – con rết
22. Beetle /ˈbiː.tļ/ – bọ cánh cứng

CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG!

HOTLINE: 0934483811