Slide background
Slide background

TỪ VỰNG MIÊU TẢ VỀ XU HƯỚNG IELTS WRITING TASK 1

NGOC ANH IELTS chào tất cả các bạn!

Bạn đang muốn đạt điểm trên 6.0 trong phần viết của bài thi IELTS? Việc đầu tiên hãy nâng cao vốn từ vựng . Sau đây NGOC ANH IELTS chia sẻ  cho bạn một số từ vựng trong phần Task 1 của bài thi IELTS diễn tả về thay đổi xu hướng nhé!

1.Describing trends: Sử dụng Nouns- Danh từ and Verbs-Động từ

 

Trend- Xu hướng là sự thay đổi hay sự chuyển động theo một hướng nhất định. Những thay đổi này thường được thể hiện trong mục số ví dụ như dân số, khối lượng sản xuất, thất nghiệp. Có ba xu hướng cơ bản như sau: up, down, remain

Trong mô tả biểu đồ, ta có thể sử dụng một số mẫu câu được gợi ý như sau:

1. (Time period) + Subject + Verb to describe change + Adverb to describe the degree/ the speed of change.

E.g: Between May and October, sales decreased slightly.

2. (Time period) + “There” to introduce the subject + article + Adjective to describe the degree/ speed of change + Noun to describe change + in “what”

Bảng dưới đây cung cấp cho bạn một số danh từ và động từ dùng cho việc diễn tả xu hướng (Lưu ý rằng việc sử dụng các thì trong IELTS writing task 1 thay đổi tùy theo bối cảnh thời gian)

DirectionVerbsNouns (+Preposition)

 

Go Up1.Go up

Followed by prepositions:

From…(number/%) to…number/%)

Go….(number/%)

By…(number/%)

To rise

To increase

To go up

To grow

To climb

2.Go up a lot

To surge

To take off

To shoot up

To soar

To rocket

To jump

To leap

To boom

To bounce

 

1.Go up

Followed by prepositions:

From…(number/%) to…umber/%)

In+ “what”

 

A rise

An increase

Show an upward trend

A growth

Show an upturn

2.Go up a lot

Show a surge

Show an upsurge

 

 

 

A jump

A leap

A boom

A bounce

 

Go Down1.Go down

Followed by prepositions:

From…(number/%) to…(number/%)

To….(number/%)

To decrease

To fall

To decline

To drop

To reduce

To go down

To slip

To dip

 

2.Go down a lot

To slummet

To slump

To crash

To sink

To tumble

To plunge

1.Go down

Followed by prepositions:

From…(number/%) to…(number/%)

In+ “what”

A decrease

A fall

A decline

A drop

A reduction

A downturn

A slip

A dip

A downward trend

2.Go down a lot

A slummet

A slump

A crash

A sink

A tumble

A plunge

RemainNo change

Followed by “at” (number/%)

To level off

To flatten out

To stagnate

To stabilize

To stay/ To remain/ To keep constant/ stable/ steady /unchanged/the same level

No change

Followed by “at” (number/%)

A leveling off

No change

 

Show stability

 

 

 

Change of directionFollowed by “at”, “of”

To peak at

To reach a peak of

To bottom out at

To hit a low point/a trough/ the lowest/ the largest of

To flatuate/ vary around

To show some flatuation (variation)

To stand at ( focus on a particular point)

To plateau/ to reach a plateau at

2.Khi muốn miêu tả chi tiết hơn về mức độ của sự thay đổi, ta cần dùng thêm Adjectives- Tính từ and Adverbs– Trạng từ

DegreeAdj- Tính từAdv- Trạng từ
Very extensive changedramaticDramatically
Huge
EnormousEnormously
tremendousTremendously
Extensive changeSubstantialSubstantially
ConsiderableConsiderably
RemarkableRemarkably
SignificantlySignificantly
Avarage changeNoticeableNoticebly
MarkedMarkedly
moderateModerately
Small changeSlightSlightly
Small
minimalminimally

Miêu tả tốc độ của sự thay đổi:

AdjectivesAdverbs
Slowslowly
GradualGradually
SteadySteadily
SuddenSuddenly
QuickQuickly
SwiftSwift
rapidRapidly

 

CHÚC CÁC BẠN HỌC TẬP HIỆU QUẢ!

HOTLINE: 0934483811