Slide background
Slide background

TÙ VỰNG GHI ĐIỂM SPEAKING CHỦ ĐỀ FASHION AND CLOTHES

NGOC ANH IELTS chào tất cả các ban! Có rất nhiều bạn lo lắng về vốn từ vựng của mình và luôn là nỗi ám ảnh khi học tiếng anh. Hôm nay, NGOC ANH IELTS sẽ chia sẻ với các bạn những từ vựng chủ đề THỜI TRANG hay dùng trong phần Ielts speaking để các bạn tham khảo nhé!

Fashion and clothes

1. to be on trend Theo kịp xu hướng, đúng mốt

2. casual clothes Quần áo thường ngày, không trang trọng

3 classic style Phong cách đơn giản, cổ điển, lịch sự

4. designer label Nhãn hiệu thiết kế nổi tiếng

5. dressed to kill : Mặc đẹp tới mức thu hút các ánh nhìn ngưỡng mộ

6. to dress for the occasion: Ăn mặc phù hợp với sự kiện

7. fashionable Hợp thời trang
8. fashion house Công ty thời trang cao cấp
9.fashion icon:Một người được coi là biểu tượng thời trang bởi cách ăn mặc của họ

10. fashion show Một buổi trình diễn thời trang

11.to get dressed up Mặc đẹp (thường để đi chơi hoặc cho những dịp đặc biệt)

12. to go out of fashion Không hợp thời trang nữa/ lỗi thời

13. hand-me-downs Quần áo dùng lại từ anh chị
14. to have an eye for (fashion) Có mắt thẩm mỹ
15. to have a sense of style Có tư duy thời trang tốt, ăn mặc đẹp
16. the height of fashion Rất sành điệu
17. to keep up with the latest fashion :Theo kịp với xu hướng thời trang mới nhất

18.to look good in Trông hợp với bộ quần áo đang mặc
19. to mix and match Phối đồ
20. must-have Một thứ rất hợp thời trang mà nhiều người muốn có
21. off the peg Quần áo may sẵn
22. old fashioned Lỗi thời
23. on the catwalk Trên sàn biểu diễn thời trang

24. a slave to fashion Một tín đồ thời trang
25. smart clothes Lễ phục
26. to suit someone (quần áo) hợp với ai đó
27. to take pride in one’s appearance: Chú ý tới vẻ ngoài, cách ăn mặc của người khác
28. timeless Không bao giờ lỗi mốt
29. vintage clothes Quần áo mang phong cách cổ điển
30. well-dressed Ăn mặc đẹp
31. Food to be full up No tới mức không thể ăn

CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG!

HOTLINE: 0934483811