Slide background
Slide background

TỪ VỰNG BAND 8.0 IELTS SPEAKING

Từ vựng là một yếu tố quan trọng trong tiêu chí chấm điểm của bài thi IELTS. Để đạt được những band điểm 7.0+, IELTS Learners cần phải sử dụng những từ vựng hay thể hiện trình độ sử dụng từ ngữ của mình. Hôm nay, NGOC ANH IELTS chia sẻ với các bạn 8 từ vựng band 8.0 cho IELTS Speaking”, để bạn hiểu rõ cách dùng của những từ ngữ học thuật, và ứng dụng nó thật tốt vào bài thi của mình để tự tin dành 8.0 IELTS nhé!

1. Impoverished /ɪmˈpɑː.vɚ.ɪʃt/ – (Adjective)

  • Definition: Rất nghèo túng
  • Example:
    • He warned that the breakdown of the family unit would lead to an impoverished society (Anh ấy cảnh báo rằng sự sụp đổ của từng đơn vị gia đình nhỏ sẽ dẫn đến một xã hội nghèo túng)

2. Prestigious /presˈtiːʒ/ – (Adjective)

  • Definition: Danh giá
  • Example:
    • Examiner: Do you like studying abroad ? (Bạn có thích đi du học không?)
    • Candidate: Of course, you know, a lot of universities in foreign countries may also be more prestigious than in our own country and have teachers who are experts in their fields (Dĩ nhiên rồi, bạn biết không, rất nhiều trường đại học ở các quốc gia nước ngoài có vẻ danh tiếng hơn ở Việt Nam và có hệ thống giáo viên cực kì kinh nghiệm trong các lĩnh vực của họ).

3. To broaden somebody’s horizons /tu brɑː.dən ˈsʌmˌbʌ.di həˈraɪ.zən/

  • Definition: Mở rộng chân trời tri thức
  • Example:
    • A period of studying abroad can also broaden students’ horizons of culture, cuisine and way of living, etc (Một thời gian du học có thể mở ra cho học sinh một chân trời tri thức về văn hoá, ẩm thực và phong cách sống của các quốc gia khác)

4. Plagiarism /ˈpleɪdʒərɪzəm/ – (Noun)

  • Definition: Sự đạo văn, đạo nhạc
  • Example:
    • The techniques for detecting plagiarism are becoming increasingly advanced in education nowadays (Phương pháp phát hiện ra đạo văn đang trở nên ngày càng tinh vi hơn trong giáo dục ngày nay)

5. Exorbitant /ɪɡˈzɔːbətənt/ – (Adjective)

  • Definition: Một mức giá quá cao so giá trị của nó
  • Synonyms: Expensive, Astronomical, Costly, Pricey
  • Example:
    • Examiner: Do you like shopping in mall? (Bạn có thích shopping ở trung tâm mua sắm hay không?)
    • Candidate: How to say, most of the time I just go window shopping because all the things there are so exorbitant (Nói thế nào cho đúng nhỉ, tôi chỉ dành phần lớn thời gian đi từ cửa hàng này đến cửa hàng khác để xem hàng chứ không mua vì chúng quá đắt đỏ).

6. Well-rounded /ˌwel ˈraʊn.dɪd/ – (Adjective)

  • Definition: Toàn diện
  • Example:
    • The most important benefit of arts in schools is that it contributes to making a well-rounded student (Lợi ích quan trọng nhất của nghệ thuật ở trường học là nó làm cho học sinh phát triển toàn diện hơn)

7. Phone number salary /foʊn ˈnʌm.bɚ ˈsæl.ɚ.i/ – (Noun)

  • Definition: Lương rất cao
  • Example:
    • It is a well known fact that people in such art professions are earning telephone figure salaries nowadays (Một thực tế được biết đến là những người trong các ngành nghề về nghệ thuật thường có lương rất cao)

8. Volatile /ˈvɑː.lə.t̬əl/ – (Adjective)

  • Definition: Thay đổi, không kiên định
  • Example:
    • Because of the volatile nature of my work, I find it difficult to maintain hobbies and habits (Do tính chất thay đổi trong công việc của tôi, rất khó để tôi có thể duy trì sở thích và thói quen của mình)

GOOD LUCK!

HOTLINE: 0934483811