Slide background
Slide background

NHỮNG MẪU CÂU KHEN NGỢI TRONG IELTS SPEAKING

  1. Well done! Good job! :  Làm tốt lắm
  2. Great! Excellent! Smart! Rất tốt
  3. You’re doing great! You’ve done a great job! : Cậu làm việc tốt lắm
  4. Amazing! Wonderful! : Tuyệt vời!
  5. Fantastic! : Thật là không tưởng
  6. Beautiful! Breathtaking! :Đẹp quá!
  7. Good job on the report! I think the executives will like it! Báo cáo tốt lắm! Tôi nghĩ rằng các sếp sẽ thích điều này!
  8. Excellent speech! The audience really enjoyed it! Một bài thuyết trình tuyệt vời! Khán giả thực sự thích nó!
  9. What a marvelous memory you’ve got! Bạn thật là có một trí nhớ tuyệt vời.
  10. What a smart answer! Thật là một câu trả lời thông minh!
  11. I really must express my admiration for your performance. Tôi thực sự ước ao có được tài năng biểu diễn như anh.
  12. You deserve the highest praise. Bạn xứng đáng nhận lời khen ngợi tốt nhất.
  13. You have good taste! Bạn thật có con mắt thẩm mỹ!
  14. You are quite good with your hands. Bạn thật khéo tay.
  15. You are qualified person. Anh đúng là người có năng lực
  16. She is so prospective. cô ấy đầy triển vọng
  17. You are really a genius. bạn đúng là thiên tài
  18. She is very good with languages. cô ta rất giỏi ngoại ngữ
  19. You have a very thoughtful mind. anh suy nghĩ thật chu đáo
  20. You are so careful. bạn cẩn thận quá
  21. You look cool in that shirt! Anh mặc chiếc áo này trông thật bảnh bao!
  22. You look terrific today! – Bạn trông thật tuyệt vời hôm nay!
  23. You’re looking very glamorous tonight! – Bạn trông thật lộng lẫy tối nay!
  24. You’re looking very smart today! – Bạn trông rất đẹp (sang trọng) hôm nay!
  25. You are a pratical man! Anh là người đàn ông thực tế
  26. You are excellent! bạn thật tuyệt vời
  27. You are gentleman! : anh là người hào hoa phong nhã
  28. You are very good! :cô giỏi quá
  29. I am really proud of you. :tôi thật tự hào về bạn
  30. You are very handsome; anh thật đẹp trai
  31. You are a qualified man: anh là một người đàn ông có tư cách
  32. You are very pretty : cô thật đẹp
  33. You look very young trông em trẻ lắm
  34. You look prettier than (yourself) in the photograp : trông bạn nhìn đẹp hơn trong ảnh
  35. You are always beautiful : em lúc nào cũng đẹp
  36. I like your voice very much :anh rất thích giọng nói của em
  37. You have a very beautiful figure : dáng em rất đẹp
  38. You have a very cute face: khuôn mặt em thật dễ mến
  39. Your hair looks so beautiful today! – Tóc bạn trông rất đẹp hôm nay!
  40. That color looks great on you/ You look great in blue. – Màu đó trông rất hợp với bạn/ Bạn trông rất đẹp với màu xanh.
  41. That new hairstyle really flatters you! – Kiểu tóc mới này khiến bạn đẹp hơn hẳn!
  42. I absolutely love you in that dress. It really suits you! – Tôi thực sự rất thích bạn trong bộ trang phục đó. Nó rất hợp với bạn đấy

     GOOG LUCK !

HOTLINE: 0934483811