Slide background
Slide background


Một trong những cách học IELTS Speaking hiệu quả đó là học theo chủ đề. Và chủ đề về môi trường được xem là một chủ đề nóng trong xã hội hiện nay và cũng là một chủ đề cơ bản trong bài thi IELTS Speaking. Vì vậy, trong bài viết này hãy cùng tìm hiểu, trang bị cho mình một số cụm từ và collocations về môi trường nhé.

  1. Wildlife reserve/ nature reserve/ game reserve: an area of land in which plants and animals are protected

Nghĩa là: Khu bảo tồn

=> Rare animals should be protected in game reserve.

  1. Wildlife conservation: to protect animals and plants and their habitats

Nghĩa là: Sự bảo tồn những loài thú, chim rừng

=> The government are considering whether they should invest money on wildlife conservation.

  1. Natural environment: the place where animals and plants would normally be found

Nghĩa là: Môi trường tự nhiên

=> Legislation to protect natural environment should be enacted due to enhanced greenhouse effect.

  1. Toxic waste/poisonous fumes/emissions: poisonous rubbish produced by industrial process

Nghĩa là: Chất thải độc hại

=> Local people are suffered from great deal of toxic waste being released by factories.

  1. Air quality: the cleanliness of the air we breathe

Nghĩa là: chất lượng không khí

=> Living in the environment with high air quality can have a good impact on our health.

  1. Pollution levels: the amount of toxic waste

Nghĩa là: Mức độ ô nhiễm

=> Many factories are releasing waste illegally into air and water, which contributes to the increase of pollution levels.

  1. Man-made disaster: widespread damage or loss of life brought about by action of humans

Nghĩa là: Thảm họa do con người gây nên

=> Another man-made disaster that seems to be happening more frequently is explosions

  1. Loss of habitats: the decline in areas of land where animals and plants would normally exit

Nghĩa là: mất môi trường sống

=> One of the greatest threats for the survival of the species are the changes, loss of their habitat.

  1. Endangered species: animals or plants are on the verge of extinction

Nghĩa là: loài động vật quý hiếm đang có nguy cơ bị tuyệt chủng

=> The number of endangered species of flora and fauna has risen.

  1. To die out: to become extinction

Nghĩa là: biến mất, trở nên tuyệt chủng

=> The population of Kangaroo are is in danger of dying out.

                                       Chúc các bạn học tập tốt!

HOTLINE: 0934483811