Slide background
Slide background

COLLOCATION CHỦ ĐỀ TOÀN CẦU HÓA BAND 7.5+

NGOC ANH IELTS chào tất cả các bạn! Hôm nay NGOC ANH IELTS chia sẻ với các bạn từ vựng về chủ đề toàn cầu hóa để các bạn tham khảo nhé!

A.Các collocation hay gặp nhất về chủ đề TOÀN CẦU HOÁ – GLOBALIZATION

-On a global scale = on an international scale = on a world wide scale: Ở cấp độ toàn cầu

-Global economy / Global culture / Global education : Kinh tế toàn cầu / Văn hoá toàn cầu / Giáo dục toàn cầu

-The rate of global growth / The speed of global growth / The speed of global development : Tốc độ tăng trưởng toàn cầu

-Global crisis /recession/ slowdown/ : Khủng hoảng toàn cầu / Suy thoái toàn cầu /

-Global competitive index: Chỉ số cạnh tranh toàn cầu

-Global distribution system : Hệ thống phân phối toàn cầu

– Global reach / global scope : Phạm vi toàn cầu

-Global capitalism: Chủ nghĩa phạm vi toàn cầu

-Global climate : Xu thế toàn cầu hoá

-Globalization process : Quá trình toàn cầu hoá

-Accelerate globalization: Thúc đẩy toàn cầu hoá

-Corporate globalization : Toàn cầu hoá hợp tác

========================================

Các từ vựng liên quan đến chủ đề toàn cầu hoá khác :

hold/host/attend an international conference/an economic forum/a summit: Tổ chức / Chủ trì / Tham dự hội nghị quốc tế/ diễn đàn kinh tế/ hội nghị thượng đỉnh

establish/break off/sever/restore diplomatic relations/ties: Thiết lập / Phá vỡ / Phục vụ/ Duy trì quan hệ ngoại giao

foster/promote/strengthen regional cooperation: Tăng cường/ Thúc đấy/ Củng cố hợp tác giữa các vùng lãnh thố

raise/eliminate import tariffs (on something): Nâng thuế nhập khẩu/ Xoá bỏ thuế nhập khẩu thứ gì đó.

CHÚC CÁC BẠN ĐẠT KẾT QUẢ TỐT!

HOTLINE: 0934483811