Slide background
Slide background

COLLOCATION CHỦ ĐỀ ” ANIMALS”

NGOC ANH IELTS chào tất cả các bạn! Học từ vựng luôn là nỗi sợ hãi của rất nhiều bạn. Hôm nay, NGOC ANH IELTS sẽ chia sẻ với các bạn những COLLOCATION về chủ đề ANIMALS các bạn tham khảo nhé!

I.VAI TRÒ CỦA ĐỘNG VẬT

Sustainable wildlife habitat significantly contributes to maintain / balance the biodiversity in nature: Môi trường sống ổn định của động vật hoang dã đóng góp không nhỏ đến sự cân bằng sinh thái trong tự nhiên

Animal samples /clinical trials from live or dead animals in scientific research help ensure the effectiveness and safety of new treatments : Mẫu thử động vật trong các nghiên cứu khoa học đảm bảo tính hiệu quả và sự an toàn cho những hình thức chữa bệnh mới.

Pets are also great playmates for children and the elderly: Động vậy là người bạn tuyệt vời với trẻ nhỏ và người già.

II. NHỮNG HÀNH VI ĐÁNG LÊN ÁN CỦA CON NGƯỜI VỚI ĐỘNG VẬT

Poaching animals/ Capturing animals illegally: Săn bắt động vật trái phép

Beat animals to death: Đánh đập động vật đến chết

Force animals to perform as entertainers in circus to satisfy human amusement: Bắt ép động vật làm những trò mua vui trong các rạp xiếc để thoả mãn sự tiêu khiển của con người

III. CÁC BIỆN PHÁP BẢO VỆ ĐỘNG VẬT

Go vegan : Ăn chay

Stick to a plant-based diet : Thực hiện chế độ ăn thực vật

Reduce negative impacts of the environment : Làm giảm bớt những tác động tiêu cực của môi trường đến động vật

Reduce the pollution in oceans where marine species inhabit : Làm giảm sự ô nhiễm dưới òng biển nơi có nhiều sinh vật sinh sống

Be a whistleblower if you catch someone treating animals cruelly: Báo cho cơ quan chức quyền nếu bạn thấy ai đó đang đối xử động vật một cách thô bạo

Only using/spraying herbicides or any toxins on harmful insects : Chỉ sử dụng thuốc diệt sâu bọ, chất độc lên những loài côn trùng có hại

Build high standard zoos to protect wildlife animals from inhumane killing: Xây dựng những sở thú chất lượng cao để bảo vệ động vật khỏi sự tàn sát vô nhân đạo

Teach children about the vital roles of animals for human lives and environment: Giáo dục trẻ em về tầm quan trọng của quan trọng đối với cuộc sống con người và môi trường sống

Donate money to animal welfare organizations: Quyên tiền cho các tổ chức bảo về quyền lợi động vật

IV. CÁC TỪ VỰNG KHÁC

To be on the verge of extinction: Trên bờ vực tuyệt chủng / Có nguy cơ sắp tuyệt chủng

To die out : Diệt chủng, chết dần, chết mòn

To destroy the natural habitats of threatened animals: Phá huỷ môi trường sống của các loài động vật đang bị đe doạ

To violate animal rights: Xâm phạm quyền động vật

Living species : Các sinh vật sống

Keep a pet / Have a pet : Nuôi động vật trong nhà

CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG!

HOTLINE: 0934483811