Slide background
Slide background

CÁCH ĐOÁN NGHĨA CỦA TỪ IELTS READING ( TIẾP THEO )

NGOC ANH IELTS chào tất cả các bạn! Trong bài học hôm nay, NGOC ANH IELTS chia sẻ với các bạn cách đoán nghĩa của từ trong ielts reading tiếp theo nhé!

Tiền tố (prefix)

Tiền tốNghĩaTừ ví dụ
1.            anti-Chống lạiAnticlimax: sự hạ xuống, giảm xuốngAntithesis: phản đề

Antipathy: ác cảm

Antibiotic: kháng sinh

Antisocial: phản xã hội

Antihero: phi anh hùng

2.            de-Đối đầu, ngược lạiDevalue: mất giáDegrade: giáng chứng, làm giảm sút, làm giảm giá trị

Dehumidify: làm mất sự ẩm ướt trong không khí

Detract: làm giảm uy tín, giá trị

Detach: gỡ ra, tháo ra

3.            dis-Không phải, đối lạiDiscover: khám pháDislike: không thích

Disown: không công nhận

Disappear: biến mất

Disagree: không đồng ý

Disqualify: tuyên bố không đủ tư cách

4.            en-, em-Gây ra, dẫn tớiEnact: ban hành / đóng vaiEmpower: trao quyền

Enlightenment: sự khai sáng

Entrance: cổng

Enrage: làm giận lên

Embroil: làm rối rắm, gây ra xung đột

Embody: hiện thân, biểu hiện

5.            fore-ở phía trước, trước khiForeshadow: báo trước, báo hiệuForearm: chuẩn bị trước vũ khí

Forebear: các bậc tiền bối, tổ tiên

Foreboding: sự báo trước, điềm

Forecast: sự dự đoán trước

6.            in-, im-ở trongIncome: lợi nhuận, thu nhậpImpulse: sự thôi thúc
7.            in-, im-, il-, ir-khôngIndirect: gián tiếpImmoral: phi đạo đức

Illiterate: không biết chữ

Irreverent: bất kính

8.            inter-ở giữaInterrupt: làm gián đoán, đứt quãngInteraction: sự tương tác

Intercede: can thiệp giùm, trung gian

Intercept: chặn đứng

Interactive: tương tác

9.            mid-ở giữaMidfield: phần giữa sân bóngMidway: ở giữa

Midget: người lùn

Midrib: gân giữa lá

Midday: giữa ngày, buổi trưa

10.        mis-Sai, không đúngMisspell: sai chính tảMisjudge: đánh giá sai

Mislead: làm cho lạc đường, lừa dối

Mismatch: ghép đôi không xứng, không phù hợp

Mislay: để mất, thất lạc

Misfortune: sự rủi ro, bất hạnh

Hậu tố (suffix)

Hậu tốNghĩaTừ ví dụ
1.       -able, -ibleLà, có thể làAffordable: có khả năng chi trả, vừa túi tian62Sensible: hiểu biết được, nhân biết được

Solvable: có thể giải quyết được

Comfortable: thoải má

Legible: rõ ràng, dễ đọc

Plausible: hợp lý, đáng tin cậy

2.       -al, -ialCó đặc điểm củaUniversal: toàn cầuFacial: thuộc về gương mặt

National: thuộc về quốc gia

Optional: thuộc về tùy chọn

Personal: thuộc về cá nhân

Magical: thuộc về phép thuật

3.       -edQuá khứ của động từ / tính từDetached: rời ra, tách raDecreased: giảm

Exalted: phấn khỏi cao hứng

Specified: nhấn mạnh

Dedicated: tận tụy

4.       -enLàm bằng/ làm choGolden: bằng vàngWooden: bằng gỗ

Woollen: bằng len

Sharpen: mài cho nhọn

Stiffen: làm cứng thêm

Soften: làm mềm đi

Strengthen: làm mạnh thêm

5.       -er, -orNgười làm gì đó,
liên quan tới cái gì đó
Teacher: Cô giáoProfessor: Giáo sư

Director: giám đốc, người điều hành đạo diễn

Designer: nhà thiết kế

Conductor: người chỉ huy, điều khiển

Officer: nhân viên văn phòng

6.       -erHơntaller
7.       -estNhấttallest
8.       -fulĐầy củaHelpful: giúp đỡ, giúp íchUseful: có ích, hữu dụng

Meaningful: có ý nghĩa

Shameful: đáng hổ thẹn, xấu hổ

Painful: đau

Spiteful: hằn học, tỏ ra ác y

9.       –ic, -icalCó đặc điểm củaPoetic: thơ từ, thi caElectrical: thuộc về điện

Linguistic: thuộc về ngôn ngữ

Radical: gốc, cơ bản

Historical: lịch sử

10.   -ingThì hiện tại, quá khứ, tương lai tiếp diễn/ Tính từSleeping

GOOD LUCK!

HOTLINE: 0934483811