Slide background
Slide background

BÍ KÍP LUYỆN NGHE DẠNG ” FLOW CHART “

NGOC ANH IELTS chào tất cả các bạn! “Youth”- tuổi trẻ, một chủ đề rất có ý nghĩa đối với mỗi người, lại là một “gương mặt quen thuộc” của bài thi IELTS LISTENING . Hãy cùng tìm hiểu thói quen ra đề cùng những từ vựng thường gặp về chủ đề này với NGOC ANH IELTS  trong bài học ngày hôm nay nhé!

Chủ đề này mà thường xuất hiện ở hầu hết tất cả các Section trong bài thi IELTS Listening: “a flow chart or a process”. Ví dụ về “a flow chart“:

process”. Ví dụ về “a flow chart“:

Luyện nghe ielts - UNIT 17: Youth

 

Sau đây là những điều bạn cần cho vào bí kíp luyện thi nghe IELTS về “Flow chart“:

  • Flow chart” là một dạng biểu đồ thể hiện thứ tự diễn ra của một sự vật, hiện tượng hoặc một quá trình.
  • Mỗi một ô sẽ diễn tả một giai đoạn riêng biệt của quá trình đó.
  • Các ô sẽ được ngăn cách nhau bởi 1 dòng kẻ hoặc 1 dấu mũi tên để thể hiện thứ tự.
  • Bạn sẽ phải hoàn thành “flow chart” bằng cách viết không quá ba từ, một con số, hoặc chọn câu trả lời đúng trong 1 số phương án được đưa ra.

Tóm lại, để có thể hoàn thành một “flow chart”, chúng ta phải nắm vững các tín hiệu từ chỉ thứ tự các bước, các giai đoạn khác nhau trong một quá trình:

  • Bước đầu tiên: “the first step/stage is, first/firstly, at first“…
  • Bước sau đó: “After that, then, secondly
  • Bước cuối cùng: “Finally, lastly, in the end“…

Cuối cùng, là những từ mới hữu ích “độc và lạ” để các bạn học , tăng thêm vốn từ của mình nhé!

1. Programme /ˈproʊɡræm/ : chương trình

2. Volunteering /ˌvɑːlənˈtɪrɪŋ/ : việc làm tình nguyện

3. Certificate /sərˈtɪfɪkət/ : chứng chỉ

4. Expedition /ˌekspəˈdɪʃn/: cuộc thám hiểm

5. Award /əˈwɔːrd/ : giải thưởng

6. Youth club /juːðz/ : Câu lạc bộ tuổi trẻ tình nguyện

7. Enroll in /ɪnˈroʊl: đăng kí tham gia vào

8. Category /ˈkætəɡɔːri: hạng mục

9. Coordinator : người đứng ra tổ chức

10. Assessor /əˈsesər/: người đánh giá

11. Record book /ˈrekərd bʊk/ : sách ghi lại sự tiến bộ

12. Badge /bædʒ/ : phù hiệu

GOOD LUCK!

HOTLINE: 0934483811