Slide background
Slide background

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ ” ACCOMMODATION” IELTS SPEAKING

Hôm nay hãy cùng NGOC ANH IELTS học từ vựng về chủ đề “Accommodation” để các bạn nâng vốn từ vựng của mình lên nhé!

 

No.VOCABULARYDEFINITION
1(all the) mod consCác thiết bị giúp tiết kiệm thời gian và sức lao động trong sinh hoạt gia đình như máy giặt, máy rửa chén bát,…
2apartment blockChung cư
3back gardenVườn phía sau nhà
4detached houseNhà xây tách biệt với các ngôi nhà khác
5to do up a propertySửa chữa lại nhà cửa
6dream homeNgôi nhà mơ ước
7first-time buyerNgười lần đầu mua nhà
8fully-furnished(nhà cho thuê) có đầy đủ đồ đạc
9to get on the property ladderMua nhà với mục đích mua một căn to hơn, đắt tiền hơn trong tương lai
10hall of residenceKí túc xá
11home comfortsĐồ đạc, tiện nghi
12house-huntingSăn nhà (tìm nhà để ở)
13house-warming partyLễ tân gia (lễ mừng nhà mới)
14ideal homeNgôi nhà lý tưởng
15to live on campusKhu nội trú dành cho sinh viên
16mobile homeNgôi nhà có thể di chuyển được
17to move intoChuyển tới (nhà mới)
18to own your own homeSở hữu ngôi nhà của bạn
19to pay rent in advanceTrả tiền thuê nhà
20permanent addressĐịa chỉ cố định
21property marketThị trường bất động sản
22to put down a depositĐặt cọc
23rented accommodationNhà cho thuê
24single roomPhòng đơn (cho một người ở)
25spacious roomPhòng rộng
26student digsChỗ ở trọ cho sinh viên
27the suburbsNgoại ô
28to take out a mortgageVay có thế chấp
29terraced houseNhà nằm giữa 2 ngôi nhà khác

CHÚC CÁC BẠN ÔN TẬP HIỆU QUẢ!

HOTLINE: 0934483811