Slide background
Slide background

50 LINKING WORDS “SIÊU TỐT” CHO BÀI IELTS WRITING

Để được điểm cao trong IELTS Writing thì bạn cần tránh các lỗi lặp từ và dùng một số từ để gấy được ấn tượng với người chấm. Vậy làm thế nào để tận dụng điều này? Đó chính là tận dụng được các từ nối (hay còn gọi là các connectors) để tránh những lỗi lặp từ không cần thiết. Hôm nay NGOC ANH IELTS xin chia sẻ cùng các bạn 50 từ nối giúp bài viết của các bạn giành được điểm số cao hơn từ giám khảo nhé!

  1. It is worth noting that…. : đáng chú ý là
  2. It was not by accident that… : không phải tình cờ mà…
  3. What is more dangerous, …. : nguy hiểm hơn là
  4. But frankly speaking; Actually….. : thành thật mà nói
  5. Be affected to a greater or less degree…. : ít nhiều bị ảnh hưởng
  6. According to estimation,… : theo ước tính,…
  7. According to statistics, …. : theo thống kê,..
  8. According to survey data,…: theo số liệu điều tra,…
  9. Viewed from different sides, …: nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau
  10.  As far as I know,…: theo như tôi được biết,..
  11.  Not long ago,..: cách đâu không lâu
  12.  More recently,…: gần đây hơn,….
  13. What is mentioning is that…: điều đáng nói là ….
  14.  It can’t be denied that,…: không thể chối cải là…
  15.  To be hard times,… : trong lúc khó khăn
  16.  To be honestly,…: thành thật mà nói,…
  17.  Make best use of : tận dụng tối đa
  18.  In a little more detail : chi tiết hơn một chút
  19.  From the other end of the line : từ bên kia đầu dây (điện thoại)
  20.  On second thoughts,…: sau một thoáng suy nghĩ,…
  21. I have a feeling that….: tôi có cảm giác rằng…
  22.  In my opinion,…: theo quan điểm của tôi,…
  23.  To my mind,…: theo quan điểm của tôi,…
  24.  By means of,…: bằng cách…
  25.  With a view to doing something,…: với mục đích để…
  26.  On account of,…: bởi vì….
  27.  On the grounds that…: bởi vì…
  28.  Contrary to..: trái người với…
  29.  In other words,…: nói theo một các khác,..
  30.  In general,..: nhìn chung,…
  31.  In particular,..: nói riêng,..
  32.  Especially,..: đặc biệt
  33.  As long as…,…: miễn là…,…
  34.  Definitely,…: rõ ràng là….
  35.  To illustrate: để minh họa cho
  36.  Thus: như vậy
  37.  Hence: vì thế
  38.  Accordingly: do đó
  39.  Nevertheless: tuy nhiên
  40.  Nonetheless: dù sao
  41.  In contrast with: trái lại
  42.  Conversely: ngược lại
  43.  In the event of: trong trường hợp
  44.  By virtue of: bởi vì
  45.  In lieu of: thay cho
  46.  Instead of: thay vì
  47.  Whatever happens: cho dù điều gì xảy ra
  48.  No matter what: cho dù
  49.  In addition to: thêm nữa
  50.  In the name of: đại diện cho

Chúc các bạn học tốt!

HOTLINE: 0934483811