Slide background
Slide background

25 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ ” CRIME ” IELTS SPEAKING

Trong bài học hôm nay, NGOC ANH IELTS chia sẻ với các bạn từ vựng chủ đề ” tội phạm ” để các bạn nâng cao vốn từ của mình nhé!

1. Act as an effective deterrent against sth/sb: hành động như 1 sự ngăn chặn hiệu quả đối vs cái gì/ai đó
2. Imprisonment : sự ở tù
3. Opine = reckon: cho là
4. Unsurpassed/optimal remedy/measure : giải pháp tối ưu
5. To be worth doing sth: đáng làm gì
6. Cope with = deal with = confront with: giải quyết,đối phó, đối mặt
7. Have the intention of : có ý định làm gì
8. In effect = in fact : thực tế là
9. Take illegal path: đi con đường phạm pháp
10. Be contained in cells/jail : bị giam trong tù
11. Bitter memory: những ký ức đắng lòng
12. Bully someone into doing sth: thúc ép, chèn ép ai làm gì ( những điều xấu)
13. Pose a threat to : gây hiểm họa
14. Ensure the safety: đảm bảo sự an toàn
15. Crime prevention: sự phòng ngừa tội phạm
16. Reformed education: giáo dục cải cách
17. Authority: chính quyền, chính phủ
18. Administer public propagation programs: thực hiện những chương trình tuyên truyển cộng đồng
19. Heighten social awareness and intellect: tôn lên nhận thức và hiểu biết xã hội
20. prevent juvenile delinquency: ngăn chặn sự phạm tội vị thành niên
21. Violent offender: tội phạm bạo lực
22. Break the laws: phạm tội
23. Yearn for doing sth = long to do sth: mong muốn làm gì
24. Rehabilitation: sự cảo tạo
25. Re-integration into society: sự hòa nhập lại vào xã hội

CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG!

HOTLINE: 0934483811