Slide background
Slide background

20 TỪ VỰNG ĂN ĐIỂM WRITING TASK 2

Trong bài học hôm nay,  NGOC ANH IELTS chia sẻ với các bạn 20 từ vựng giúp bạn ăn điểm trong phần ielts writing task 2 nhé!

  1. greenhouse effect: hiệu ứng nhà kính
  2. deforestation = illegal logging: chặt rừng, chặt cây trái pháp luật
  3. congested (road): quá đông đúc, gây khó khăn trong di chuyển. Ex: Tackle congested roads
  4. alleviate: giảm nhẹ, làm bớt tính nghiêm trọng. Ex: Alleviate the current travelling overload
  5. energy efficient – /ˈɛnərdʒi//i’fiʃənt/ – hiệu suất cao.
  6. to be gifted: có tài năng
  7. nurture talents: nuôi dưỡng tài năng
  8. Human trafficking – /ˈhjuː.mən/ /ˈtræfɪkɪŋ/ – nạn buôn người
  9. Deter – /dɪˈtɜːr/ – ngăn cản
  10. Polyglot (adj) – /´pɔli¸glɔt/ – bằng nhiều thứ tiếng
  11. Prospective – /prə´spektiv/ – thuộc về tương lai
  12. Multilingual – /ˌmʌl.tiˈlɪŋ.ɡwəl/ – có thể nói nhiều ngôn ngữ
  13. Blistering (adj) /ˈblɪs.tər.ɪŋ/ – Extremely hot
  14. squabble with – tranh luận với ai đó. Ex: I won’t squabble with what you said, but you are wrong.
  15. Adolescence – Tuổi dậy thì/ thời niên thiếu. Ex: Having survived a very troubled  adolescence she had made a successful start on a service career and hoped to achieve officer status
  16. Break one’s neck – Nai lưng ra làm, cố gắng hết sức. Ex: My parents break their neck to fulfil out requirement for life and education expenses.
  17. Bring home the bacon – Kiếm tiền nuôi sống gia đình. Ex: Now that I have a full-time job, I’m bringing home the bacon!
  18. Buckle down – Học hành nghiêm túc. Ex: My dad wants me to stop playing games and buckle down for my exams.
  19. Stay away from the rat race: tránh xa khỏi những bon chen vất vả của cuộc sống thường ngày.
  20. to get itchy feet: yêu thích du lịch khám phá, dịch chuyển.

CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG!

HOTLINE: 0934483811