Slide background
Slide background

TỪ VỰNG KHÓ HAY XUẤT HIỆN TRONG BÀI THI IELTS LISTENING

NGOC ANH IELTS chào tất cả các bạn! Nguyên nhân khiến bạn nghe một đoạn băng không hiểu gì cả , điểm nghe của banj rất kém. Nguyên nhân là vì bạn thiếu từ vựng và phát âm chưa chuẩn từ vựng khiến bạn rơi vào tình trạng biết từ đó mà vẫn không nghe được. Trong bài học hôm nay, NGOC ANH IELTS sẽ chia sẻ với các bạn những từ vựng khó trong phần thi Ielts Listening để các bạn tham khảo nhé!

Từ  có 1 phụ âm trước 2 phụ âm:

Across (prep, adv): băng qua

Process (n): quá trình

Harass (v): quấy rầy, quấy rối

Disappoint (v): gây thất vọng

Recommend (v): giới thiệu, tiến cử

Tomorrow (adv): ngày mai

Professor (n): giáo sư

Necessary (adj): cần thiết

Từ có 2 phụ âm trước 1 phụ âm:

Parallel (adj): song song, tương đương

(n): sự so sánh, sự tương đương, đường vĩ tuyến

(v): đặt song song, đặt tương đương

Apparent (adj): rõ ràng, hiển nhiên

Exaggerate (v): thổi phồng, phóng đại

Occasion (n): dịp, cơ hội

Occur (Occurred) (v): xảy ra, xảy đến

Commit (Committed) (v): uỷ nhiệm ủy thác / bỏ tù, tống giam/ phạm/ hứa, cam kết

1 số từ có 2 phụ âm liên tiếp: Success (n): sự thành công

Possess (v): chiếm hữu, sở hữu

Access (n): Sự vào, lối vào, đường vào

(v): truy cập

Assess (v): đánh giá, định giá, định mức

Address (n): địa chỉ, bài nói chuyện, diễn văn

(v): đề địa chỉ, gửi, xưng hô, gọi, nói chuyện, viết cho, giả quyết, đề cập.

Accommodation (n):  chỗ trọ, chỗ ở, sự điều tiết, sự thích nghi

Embarrass (v): làm lúng túng, làm rắc rối

Millennium (n): thiên niên kỷ

  GOOD LUCK!

HOTLINE: 0916.097.789