Slide background
Slide background

TỪ VỰNG ” ĂN ĐIỂM” IELTS SPEAKING ( TIẾP THEO )

NGOC ANH IELTS chào tất cả các bạn! Một trong những nỗi lo sợ nhất của hầu hết các bạn là từ vựng khi học tiếng anh nói chung và Ielts nói riêng. Vậy hôm nay cô sẽ chia sẻ với các bạn những từ vựng giúp bạn tự tin hơn khi bước vào phần thi Speaking nhé!

 

 CHỦ ĐỀ : Personality and Apperance

to be the life and soul of the party : Người là trung tâm của bữa tiệc
278. to bend over backwards; Cố gắng hết mình để hỗ trợ ai đó
279. broad-minded ; Đầu óc cởi mở, khoáng đạt
280. easy-going : Thoải mái, vô tư
281. extrovert : Người hướng ngoại
282. fair-minded : Công bằng, không thiên vị
283. fun-loving : Yêu thích sự vui vẻ
284. to hide one’s light under a bushel:  Che giấu tài năng
285. good company :Tính cách hòa đồng
286. good sense of humour : Có khiếu hài hước
287. introvert : Người hướng nội
288. laid-back : Thư thái, ung dung
289. to lose one’s temper : Nóng nảy, dễ bực mình,
290. narrow minded : Hẹp hòi, nhỏ nhen
291. painfully shy : Rất rụt rè
292. to put others first : Biết suy nghĩ cho người khác
293. quick-tempered : Dễ nóng nảy
294. reserved : Kín đáo, dè dặt
295. self-assured : Tự tin
296. self-centred : Ích kỷ
297. self-confident :Tự tin
298. self-effacing Khiêm tốn
299. to take after: Trông giống người nào đó
(thường nói về người trong gia đình)
300. thick-skinned : Mặt dày, trơ, lì
301. trustworthy : Đáng tin cậy
302. two-faced : Hai mặt, không đáng tin cậy
303. to bear a striking resemblance : Trông rất giống với…
304. cropped hair : Tóc cắt rất ngắn
305. disheveled hair : Đầu tóc bù xù
306. to dress up to the nines : Ăn mặc lịch sự và cuốn rũ
307. fair hair : Tóc nhuộm màu sáng
308. to be fair-skinned : Làn da sáng màu
309. to get done up : Ăn mặc lich sự
310. to be getting on a bit : Trở nên già đi

 CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG!

HOTLINE: 0916.097.789