Slide background
Slide background

TIPS LÀM DẠNG MAP LABELING IELTS LISTENING

NGOC ANH IELTS chào tất cả các bạn!

Dạng bài Map Labeling của bài nghe IELTS thường phổ biến trong phần 2 của bài thi, mặc dù bạn có thể gặp bản đồ trong bất kì phần nào? Trong phần 2 bạn sẽ nghe một người nói, điều này là phổ biến với loại bản đồ liên quan đến nội dung như tour. Ở một số bản đồ, bạn sẽ được cung cấp 1 danh sách những từ và bạn phải chọn từ chính xác để phù hợp với bản đồ. Trong những trường hợp khác, bạn sẽ được cho 1 vài chỗ trống và bạn cần phải nghe và chọn từ đúng từ bài nghe.

MẸO LÀM BÀI NGHE IELTS – DẠNG DÁN NHÃN BẢN ĐỒ

1. Đọc hướng dẫn cẩn thận – Dựa vào đây bạn sẽ biết bạn cần làm gì và số lượng từ và/ hoặc số nhiều nhất mà bạn được dùng – trong trường hợp này sẽ là “không nhiều hơn 2 từ”

2. Biết những từ vựng về vị trí – bạn cần phải có những từ mà thường dùng để miêu tả vị trí các vật (xem ở dưới)

3. Xác định nơi mà các con số bắt đầu và kết thúc

4. Hiểu được ngữ cảnh – hãy nghe cẩn thận từ lúc đầu vì người nói sẽ cung cấp cho bạn ngữ cảnh của bài nghe, (Ví dụ như vị trí của bạn) điều này sẽ giúp bạn bắt kịp với bài nói. Ngoài ra, bạn cần nhìn bao quát cả bản đồ. Việc này sẽ giúp bạn xác định chính xác cái mà bạn đang dán nhãn là gì – hãy ghi chú lại những thứ đã được dán nhãn để hình dung được vị trí của các vật

5. Đoán đáp án – cũng như tất cả các bài thi nghe, điều này sẽ giúp bạn đoán được đáp án có thể là gì. Hãy nhìn vào những chỗ trống và thử xem bạn có đoán được cái mà bạn đang cần dán nhãn là gì không – 1 căn phòng, tòa nhà, các dụng cụ thể thao, đường phố,….

6. Đặc biệt chú ý những thứ ở gần

7. Chú ý đến những manh mối khác trong bản đồ

8. Nhìn 2 câu hỏi 1 lúc

NHỮNG TỪ CHỈ VỊ TRÍ PHỔ BIẾN

Có rất nhiều cụm từ có thể dùng để chỉ vị trí của các vật, tuy nhiên, dưới đây là những từ phổ biến mà bạn sẽ cần cho bài thi nghe của IELTS – dạng dán nhãn bản đồ hay dán nhãn biểu đồ.

Hãy chắc chắn rằng bạn hiểu hết những từ này.

  • At the top / at the bottom
  • On the left / on the right
  • Left hand side / right hand side
  • South / North / East / West
  • Southeast / Southwest / Northeast / Northwest
  • To the north / to the south / to the east / to the west
  • Opposite / in front of / behind
  • In the middle / in the centre
  • Above / below
  • Inside / outside
  • Just beyond / a little beyond / just past

        GOOD LUCK!

HOTLINE: 0916.811.006