Slide background
Slide background

IELTS SPEAKING VỚI 30 COLLOCATIONS VỚI ” TAKE “

Collocation hiểu theo cách dùng đơn giản đó chính là những cụm từ thường đi liền với nhau và khi bạn dùng đúng những cụm này thì cách diễn đạt của bạn sẽ tự nhiên, gần gũi với người bản ngữ hơn. Điều này giúp bạn đạt band điểm cao hơn trong các cuộc thi Tiếng anh và đặc biệt là thi IELTS. Hơn thế nữa, chăm dùng Collocation thì tkhi bạn giao tiếp với người bản xứ họ sẽ hiểu rõ những gì mà bạn truyền đạt hơn.  Chúng ta không thể tùy tiện kết hợp các từ với nhau. Do vậy nếu bạn muốn dùng đúng cụm từ, chỉ có cách học thuộc cả cụm collocation thôi.  Bên dưới đây là các Collocation đi với từ TAKE mà NGOC ANH IELTS đã biên soạn, các bạn note vào để học nhé.

1) Take (sb) To court (đưa ai đó ra tòa)
They wouldn’t honour their contract, so we took them to court.
2) Take (sb’s) Temperature (nhiệt độ của ai đó)
After my temperature was taken, my blood pressure was checked.
3) Take A bite (ăn một miếng)
Do you want to take a bite into this Apple?
4) Take A bow (cuối chào)
During the show, I could barely take a bow.
5) Take A break ( nghỉ ngơi)
Let’s take a short break.
6) Take A call (gọi điện thoại)
I’m sorry, but I have to take this call.
7) Take A chance (nắm lấy cơ hội)
Take a chance at it. You might win.
8) Take A class (bắt đầu lớp học)
I have to take a class on Saturdays this semester.
9) Take A decision (make) (đưa ra quyết định)
You have to take lots of decisions in life.
10) Take A holiday (bắt đầu kì nghỉ)
I’m going to take a holiday  in June. I’m going to Spain.
11) Take A lesson (bắt đầu bài học)
I’m talking English lessons to help me prepare for the IELTS
12) Take A look (nhìn qua)
I’ll take a look at the website and let you know what I think.
13) Take A message (nhắn tin)
Debra’s not here just now. Can I take a message?
14) Take A nap (nằm nghỉ)
The baby takes a nap every day at 2 pm.
15) Take A number (nhiều)
I think it will take a number of months for this to play out.
16) Take A photo/ a photograph (chụp ảnh)
Why did you take so many photos on holiday?
17) Take A picture (chụp ảnh)
Could I take a picture of you?
18) Take A rest (nghỉ ngơi)
After work, I like to take a rest before cooking dinner.
19) Take A risk (gây nguy hiểm)
Mountaineers take many risks when they climb high mountains.
20) Take A seat (ngồi)
I walked into her office and she told me to take a seat.
21) Take A shower (have) (tắm)
We’ll be leaving in five minutes. I’ll just take a shower first.
22) Take A step (1) (bước kế tiếp)
If you take another step, I’ll shoot you.
23) Take A step (2) (giai đoạn)
You’ve taken an important step on the road to recovery.
24) Take A taxi/bus/train/plane (đi xe)
Richard takes a taxi to work every day.
25) Take A test (bài kiểm tra)
Have you taken your driving test yet?
26) Take A while/ a minute/ five minutes (tốn 1 ít thời gian)
Take a minute to read the question before answering it
27) Take Action (hành động)
If we don’t take action soon, it’ll be too late.
28) Take Advantage (of) (thuận lợi)
We take advantage of that.

29) Take Advice (đưa ra lời khuyên)
I took my doctor’s advice and stopped drinking alcohol.
30) Take Ages (mất nhiều thời gian)
Finding a parking spot in the city takes ages.

NGOC AH IELTS hy vọng bài học này sẽ giúp ích cho các em.  Chúc các em học thật tốt và thành công  nhé.

HOTLINE: 0916.811.006