Slide background
Slide background

20 CẤU TRÚC ĐẶC BIỆT ” PHẢI NHỚ ” IELTS WRITING

  1. So + adj + be + S + that clause ; So + adv + auxiliary verb + S + main verb + O + that clause 

Ex : So terrible was the storm that a lot of houses were swept away

    2. Them comes/ come + S , as +  clause 

Ex : Then came divorce , as they had a routine now

    3. May + S + verb : diễn tả sự mong ước , bày tỏ điều gì đó hay một đề nghị , xin lỗi 

Ex : May I appologize at once for the misspelling of your surname in the letter from my assistant , Miss Dowdy

 4. It is no + comparative adj + than + V-ing : thật sự không gì , …. hơn làm việc gì đó 

Ex : For me it is no more difficult than saying ” I love you ”

  5. S + V + far more + than + N : diễn tả cái gì tác động hay xảy ra với sự việc hay đối tượng này nhiều hơn sự việc hay đối tượng kia 

Ex : The material world greatly influences far more young people than old people

6. S + love/like/wish + nothing more than to be + adj /past participle : dùng để nhấn mạnh ý nguyện hay sở thích của ai đó 

Ex : We wish nothing more than to be equally respected

7. S + is/are + the same + as + S + was / were : dùng để so sánh sự trùng nhau hay giống nhau hoặc tương đồng giữa 2 việc , 2 người hoặc nhóm người 

Ex : My daughter is just like her mother was 35 years ago when she was my classmate at Harvard University

8. It is ( not always ) thought + adj + Noun phrase : để đưa ra quan niệm hay ý kiến hay thái độ của xã hội 

Ex : It is not always though essential that Miss world must have the great appearence

 9. As + V3 / can be seen , S + V : khi muốn nhắc lại ý , sự việc đã trình bày, đã đề cập đến trước đó với người đọc hay người nghe 

Ex : As spoken above , we are short of capital

10. S + point / pointed out ( to sb ) + that clause : dùng câu này khi bạn đưa ra ý kiến hay lời bình của mình 

Ex : She point out that he was wrong

11. It is/ was evidence to someone + that clause  : có nghĩa là đối với ai đó rõ ràng

Ex : It was evidence to them that someone gave him a hand to finish it

12. What + S + V …. is / was + ( that ) + S + V : có nghĩa là những gì đã xảy ra hoặc được thực hiện 

Ex : What was said was that she had to leave

     13. N + is + what + sth + is all about : để chỉ mục đích chính hay mục đích của cái gì

Ex : Entertainment is what football is all about

 14. There + be + no + N + nor + N : nghĩa là không có …. và cũng không có 

Ex : There is no food nor water

  15. There isn’t / wasn’t time to V/be + adj : đã không kịp , không đủ thời gian

Ex : There wasn’t time to identify what is was

 

 HY VỌNG VỚI NHỮNG CHIA SẺ VỪA RỒI SẼ GIÚP CÁC BẠN ĐẠT ĐIỂM CAO TRONG BÀI THI IELTS WRITING NHÉ !!!

HOTLINE: 0916.811.006